BIẾN TẦN SOLIS HYBRID 12KW-18KW 1 PHA – GIẢI PHÁP LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG CÔNG SUẤT CAO
Biến tần Solis Hybrid 12kW–18kW 1 pha là dòng biến tần hybrid điện áp thấp thuộc series S6-EH1P(12-18)K03-NV-YD-L, được thiết kế cho các hệ thống điện mặt trời có nhu cầu công suất lớn, tích hợp lưu trữ năng lượng và yêu cầu khả năng cấp điện dự phòng khi lưới điện gặp sự cố.
Dòng sản phẩm gồm 4 mức công suất: 12kW, 14kW, 16kW và 18kW, hỗ trợ hệ thống PV công suất lớn, pin điện áp thấp 40–60V và khả năng kết nối máy phát điện.
1. Biến tần Hybrid Solis 12kW–18kW 1 pha là gì?
Khác với biến tần hòa lưới thông thường, biến tần hybrid Solis có khả năng phối hợp giữa:
- ☀️ Tấm pin năng lượng mặt trời
- 🔋 Pin lưu trữ
- ⚡ Điện lưới
- ⛽ Máy phát điện
- 🏠 Tải tiêu thụ
Nhờ đó, hệ thống có thể linh hoạt sử dụng nguồn điện mặt trời, sạc/xả pin và chuyển sang nguồn dự phòng khi cần thiết.
Đặc biệt, Solis công bố thời gian chuyển đổi từ chế độ hòa lưới sang chế độ độc lập dưới 10 ms đối với hệ thống một biến tần, giúp duy trì nguồn điện liên tục cho các tải quan trọng.
2. Thông số kỹ thuật biến tần Solis Hybrid 12K–18K 1 pha
Model: S6-EH1P(12-18)K03-NV-YD-L
Đầu vào DC (Pin quang điện)
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước mảng PV tối đa được đề xuất | 24 kW | 28 kW | 32 kW | 36 kW |
| Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 19.2 kW | 22.4 kW | 25.6 kW | 28.8 kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V |
| Điện áp định mức | 380 V | 380 V | 380 V | 380 V |
| Điện áp khởi động | 100 V | 100 V | 100 V | 100 V |
| Dải điện áp MPPT | 80–520 V | 80–520 V | 80–520 V | 80–520 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 40 A / 40 A / 40 A | 42 A / 42 A / 42 A | 42 A / 42 A / 42 A | 42 A / 42 A / 42 A |
| Dòng điện tối đa trên mỗi đầu vào DC | 20 A | 20 A | 20 A | 21 A |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 50 A / 50 A / 50 A | 50 A / 50 A / 50 A | 50 A / 50 A / 50 A | 50 A / 50 A / 50 A |
| Số lượng MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 3 / 6 | 3 / 6 | 3 / 6 | 3 / 6 |
Pin
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Loại pin | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid |
| Dải điện áp pin | 40–60 V | 40–60 V | 40–60 V | 40–60 V |
| Dòng điện sạc / xả tối đa | 250 A | 290 A | 290 A | 320 A |
| Số cổng pin / Số cổng BMS | 1 / 1 | 1 / 1 | 1 / 1 | 1 / 1 |
| Truyền thông | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 |
Đầu ra AC – Phía lưới
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 12 kW | 14 kW | 16 kW | 18 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 12 kVA | 14 kVA | 16 kVA | 18 kVA |
| Điện áp lưới định mức | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V |
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra lưới điện định mức | 54.5 A / 52.2 A | 63.6 A / 60.9 A | 72.7 A / 69.6 A | 81.8 A / 78.2 A |
| Hệ số công suất | > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging) | > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging) | > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging) | > 0.99 (0.8 leading – 0.8 lagging) |
| Tổng độ méo sóng hài | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% |
Đầu vào AC – Phía lưới
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 18 kW | 21 kW | 24 kW | 27 kW |
| Dải điện áp đầu vào | 187–253 V | 187–253 V | 187–253 V | 187–253 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 81.8 A / 78.3 A | 95.5 A / 91.3 A | 109.1 A / 104.3 A | 122.7 A / 117.4 A |
Đầu ra AC – Ngõ dự phòng
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 12 kW | 14 kW | 16 kW | 18 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây |
| Thời gian chuyển đổi dự phòng | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms |
| Điện áp đầu ra định mức | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 54.5 A / 52.2 A | 63.6 A / 60.9 A | 72.7 A / 69.6 A | 81.8 A / 78.2 A |
| Dòng điện AC tối đa cho phép | 90 A | 90 A | 90 A | 90 A |
| Độ méo sóng hài điện áp (tải tuyến tính) | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% |
Đầu vào AC – Bên máy phát
| Thông số | Solis 12K | Solis 14K | Solis 16K | Solis 18K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 12 kW | 14 kW | 16 kW | 18 kW |
| Dòng đầu vào định mức | 54.5 A / 52.2 A | 63.6 A / 60.9 A | 72.7 A / 69.6 A | 81.8 A / 78.2 A |
| Điện áp đầu vào định mức | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V | L/N/PE, 220 V / 230 V |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
Hiệu suất
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hiệu suất tối đa | 97.6% |
| Hiệu suất Châu Âu | 97.0% |
| BAT được sạc bằng hiệu suất PV / AC tối đa | > 94.9% / > 94.33% |
| Hiệu suất xả pin | 93.51% |
Bảo vệ
| Chức năng bảo vệ | Thông số |
|---|---|
| Bảo vệ chống sét | Có |
| Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có |
| Theo dõi điện trở cách điện | Có |
| Phát hiện dòng điện dư | Có |
| Công tắc PV tích hợp | Có |
| Bảo vệ ngược cực DC | Có (chỉ dành cho PV) |
| Lớp bảo vệ / Loại quá điện áp | I / II (PV và BAT), III (MAINS và BACKUP và GEN) |
| Tích hợp AFCI 2.0 | Tùy chọn |
| Bảo vệ chống đảo | Có |
Thông số chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 459 × 845 × 313 mm |
| Trọng lượng | 55.5 kg |
| Cấu trúc mạch biến tần | Không cách ly (PV), Cách ly (Pin) |
| Công suất tự tiêu thụ | < 40 W |
| Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -25 ~ +60°C |
| Độ ẩm tương đối | 0 – 100% |
| Bảo vệ xâm nhập | IP66 |
| Phát ra tiếng ồn (điển hình) | < 65 dB(A) |
| Cách thức làm mát | Quạt làm mát dự phòng thông minh |
| Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động | 4000 m |
Tiêu chuẩn kết nối và giao tiếp
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, EN50549-1 |
| Tiêu chuẩn an toàn / EMC | IEC/EN 62109-1/-2, EN 61000-6-2/-3 |
| Kết nối PV | Đầu nối MC4 |
| Kết nối pin | Cầu đấu dây |
| Kết nối AC | Cầu đấu dây |
| Hiển thị | Màn hình LCD 7.0″ & Bluetooth + Ứng dụng |
| Giao diện giao tiếp | Tiêu chuẩn: WIFI+LAN+Bluetooth, CAN-BMS, CAN-Parallel × 2, RS485-Meter, RS485, DRM, DI, DO × 2; Tùy chọn: 4G |
3. Những ưu điểm nổi bật của Solis Hybrid 12K–18K
Hỗ trợ công suất PV lớn
Một trong những điểm nổi bật của dòng S6-EH1P(12-18)K03-NV-YD-L là khả năng tiếp nhận công suất PV cao.
Dòng biến tần hỗ trợ kích thước mảng PV tối đa được đề xuất lên đến 36kW đối với model 18K. Công suất PV tối đa có thể sử dụng đạt 28,8kW.
Điều này phù hợp với những hệ thống điện mặt trời có diện tích mái lớn và nhu cầu khai thác tối đa nguồn năng lượng mặt trời.
Hỗ trợ module PV công suất cao
Biến tần hỗ trợ dòng điện đầu vào PV lên đến 20A trên mỗi đầu vào DC, với tổng cấu hình MPPT tối đa 3 MPPT / 6 chuỗi đầu vào.
Thông số này giúp hệ thống có khả năng tương thích với nhiều cấu hình tấm pin PV công suất cao.
4. Khả năng lưu trữ pin điện áp thấp 40–60V
Solis Hybrid 12K–18K sử dụng hệ thống pin điện áp thấp với dải điện áp:
40V – 60V
Theo tài liệu, biến tần tương thích với:
- Pin Li-ion
- Ắc quy chì
- Giao tiếp CAN / RS485
- 1 cổng pin và 1 cổng BMS
Dòng sạc/xả tối đa thay đổi theo từng model, lên đến 320A.
Đây là lựa chọn đáng chú ý đối với các hệ thống lưu trữ năng lượng cần dòng sạc/xả lớn ở điện áp thấp.
5. Công suất đầu ra lên đến 18kW
Dòng Solis Hybrid S6-EH1P(12-18)K có 4 mức công suất:
12kW – 14kW – 16kW – 18kW
Công suất biểu kiến đầu ra tối đa tương ứng cũng đạt 12kVA – 18kVA. Điện áp lưới định mức là 220V/230V, tần số hỗ trợ 50Hz/60Hz.
Với công suất lên đến 18kW, dòng biến tần phù hợp cho những hệ thống có nhu cầu sử dụng điện cao như:
- Nhà phố lớn
- Biệt thự
- Nhà có nhiều thiết bị điện công suất cao
- Hệ thống lưu trữ điện năng
- Công trình cần nguồn điện dự phòng
6. Khả năng cấp điện dự phòng mạnh mẽ
Đầu ra Backup của Solis Hybrid 12K–18K có công suất định mức tương ứng:
12kW / 14kW / 16kW / 18kW
Đặc biệt, khả năng quá tải đạt 2 lần công suất định mức trong 10 giây.
Tính năng này giúp biến tần đáp ứng tốt hơn các tải có dòng khởi động cao như:
- Máy bơm nước
- Máy điều hòa
- Động cơ
- Một số thiết bị điện có công suất khởi động lớn
Tài liệu Solis cũng nêu khả năng quá tải 200% trong 10 giây ở chế độ ngoài lưới điện.
7. Chuyển đổi nguồn dự phòng dưới 10ms
Khi xảy ra sự cố mất điện lưới, biến tần có thể chuyển từ chế độ hòa lưới sang chế độ độc lập trong:
< 10 ms
đối với hệ thống một biến tần.
Với hệ thống song song tối đa 6 biến tần, thời gian chuyển đổi được nêu là <20ms.
Đây là tính năng quan trọng đối với những tải cần duy trì nguồn điện ổn định.
8. Hỗ trợ máy phát điện
Một điểm nổi bật khác của Solis Hybrid 12K–18K là khả năng kết nối với máy phát điện.
Tài liệu sản phẩm cho biết dòng biến tần hỗ trợ nhiều phương pháp kết nối máy phát điện và điều khiển tự động, giúp triển khai linh hoạt trong những khu vực có nguồn điện lưới không ổn định.
Cổng máy phát hỗ trợ công suất đầu vào tối đa:
- 12kW
- 14kW
- 16kW
- 18kW
tương ứng từng model.
9. Quản lý tải thông minh
Solis Hybrid được trang bị khả năng quản lý tải thông minh, giúp ưu tiên các tải quan trọng trong thời gian mất điện và tối ưu thời gian sử dụng nguồn pin dự phòng.
Người dùng có thể tùy chỉnh mức pin dự phòng để cân bằng giữa:
Tiết kiệm điện → sử dụng pin → đảm bảo nguồn dự phòng.
10. Hỗ trợ kết nối song song tối đa 6 biến tần
Dòng sản phẩm hỗ trợ tối đa 6 thành phần song song, cho phép mở rộng công suất hệ thống khi nhu cầu sử dụng điện tăng lên.
Đây là lợi thế đối với các hệ thống có quy mô lớn và cần khả năng mở rộng trong tương lai.
11. Giám sát hệ thống với SolisCloud
Biến tần hỗ trợ nền tảng SolisCloud, cho phép quản lý và giám sát hệ thống từ xa.
Theo tài liệu sản phẩm, SolisCloud cung cấp khả năng:
- Điều khiển từ xa
- Tối ưu hóa bằng AI
- Khắc phục sự cố
- Theo dõi hệ thống trên một nền tảng
Ngoài ra, biến tần được trang bị màn hình LCD công nghiệp 7 inch để theo dõi và thao tác trực tiếp tại chỗ.
12. Hiệu suất cao
Solis Hybrid 12K–18K có:
- Hiệu suất tối đa: 97,6%
- Hiệu suất Châu Âu: 97,0%
- Hiệu suất PV/AC sạc pin tối đa: >94,9% / >94,33%
- Hiệu suất xả pin: 93,51%
Hiệu suất cao giúp hạn chế tổn hao trong quá trình chuyển đổi và sử dụng năng lượng.
13. Hệ thống bảo vệ toàn diện
Biến tần được trang bị nhiều chức năng bảo vệ, bao gồm:
✅ Bảo vệ chống sét
✅ Bảo vệ quá dòng đầu ra
✅ Theo dõi điện trở cách điện
✅ Phát hiện dòng điện dư
✅ Công tắc PV tích hợp
✅ Bảo vệ ngược cực DC
✅ Bảo vệ chống đảo
✅ AFCI 2.0 tùy chọn
Cấp bảo vệ quá điện áp được nêu là:
I / II đối với PV và BAT; III đối với MAINS, BACKUP và GEN.
14. Thiết kế IP66 – phù hợp môi trường khắc nghiệt
Solis Hybrid 12K–18K có cấp bảo vệ:
IP66
và dải nhiệt độ môi trường hoạt động:
-25°C đến +60°C
Độ ẩm tương đối cho phép từ 0–100%, độ cao hoạt động tối đa 4.000m.
Kích thước sản phẩm:
459 × 845 × 313 mm
Trọng lượng:
55,5 kg
15. Ứng dụng của biến tần Solis Hybrid 12K–18K
Dòng biến tần này có thể được cân nhắc cho các hệ thống:
🏠 Điện mặt trời hộ gia đình công suất lớn
Kết hợp PV + pin lưu trữ để tăng khả năng tự sử dụng điện mặt trời.
🏡 Biệt thự, nhà phố lớn
Phù hợp những công trình có nhiều thiết bị điện và nhu cầu nguồn dự phòng.
🏭 Công trình thương mại
Có thể mở rộng công suất bằng cách kết nối song song nhiều biến tần.
⚡ Hệ thống cần nguồn Backup
Đáp ứng nhu cầu duy trì các tải quan trọng khi mất điện.
🔋 Hệ thống lưu trữ năng lượng
Kết hợp pin điện áp thấp 40–60V để lưu trữ và sử dụng năng lượng vào thời điểm phù hợp.
⛽ Hệ thống có máy phát điện
Có khả năng tích hợp máy phát để tăng tính chủ động về nguồn điện.
16. Vì sao nên lựa chọn Solis Hybrid 12K–18K?
Nếu hệ thống cần một biến tần có công suất lớn, khả năng lưu trữ và nguồn dự phòng, dòng Solis Hybrid 12K–18K có nhiều ưu điểm:
Công suất lớn
→ 12kW đến 18kW.
Hỗ trợ PV công suất cao
→ PV tối đa có thể sử dụng đến 28,8kW.
Pin điện áp thấp
→ 40–60V.
Backup mạnh
→ quá tải 200% trong 10 giây.
Chuyển nguồn nhanh
→ dưới 10ms với hệ thống một biến tần.
Hỗ trợ máy phát điện
→ tăng khả năng dự phòng.
Mở rộng hệ thống
→ hỗ trợ tối đa 6 biến tần song song.
Giám sát thông minh
→ SolisCloud + LCD 7 inch.
Bảo vệ IP66
→ phù hợp điều kiện môi trường khắc nghiệt.
17. Kết luận
Biến tần Solis Hybrid 12kW–18kW 1 pha là lựa chọn đáng chú ý cho các hệ thống điện mặt trời cần công suất lớn, lưu trữ năng lượng, nguồn điện dự phòng và khả năng mở rộng.
Với 4 lựa chọn công suất 12kW, 14kW, 16kW và 18kW, hỗ trợ PV lên đến 28,8kW, pin điện áp thấp 40–60V, Backup 200% trong 10 giây, chuyển đổi dưới 10ms và khả năng kết nối máy phát điện, dòng sản phẩm đáp ứng nhiều nhu cầu triển khai hệ thống hybrid hiện đại.
Nếu bạn đang tìm kiếm biến tần Hybrid Solis 12kW, 14kW, 16kW hoặc 18kW 1 pha, hãy liên hệ Sunny Solar để được tư vấn cấu hình PV, pin lưu trữ và phương án lắp đặt phù hợp.
📞 HOTLINE: 0357690717
🌐 WEBSITE: www.sunnysolar.vn

Biến tần Solis Hybrid 20kW 3 pha áp cao
Quạt năng lượng mặt trời Blue Fan
Biến tần Deye Hybrid 8kW 1P
Đèn pha năng lượng mặt trời ORIANA DB88-200PRO 200W 








Review
There are no reviews yet