Biến tần Solis Hybrid 8-18kW 3 pha áp thấp – Giải pháp điện mặt trời Hybrid mạnh mẽ, linh hoạt
Biến tần Solis Hybrid 8-18kW 3 pha áp thấp thuộc dòng SOLARATOR SERIES, model S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, được thiết kế cho các hệ thống điện mặt trời Hybrid sử dụng pin lưu trữ điện áp thấp. Sản phẩm hỗ trợ công suất từ 8kW đến 18kW, kết hợp linh hoạt giữa điện mặt trời, pin lưu trữ, điện lưới và máy phát điện.
Với khả năng hỗ trợ PV đầu vào lớn, dòng sạc/xả pin cao, chuyển đổi nguồn trong thời gian dưới 10ms, đầu ra 3 pha không cân bằng và khả năng ghép song song tối đa 6 thiết bị, Solis Hybrid 8-18kW phù hợp cho nhà ở cao cấp, biệt thự, trang trại, văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng và các hệ thống cần nguồn điện dự phòng ổn định.
1. Tổng quan về biến tần Solis Hybrid 8-18kW 3 pha áp thấp
Solis S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L là biến tần Hybrid 3 pha điện áp thấp, được xây dựng nhằm tối ưu khả năng sử dụng năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
Thiết bị cho phép hệ thống vận hành linh hoạt ở cả chế độ hòa lưới và độc lập, đồng thời có thể kết nối máy phát điện để duy trì nguồn điện trong những khu vực có lưới điện không ổn định.
Một số điểm nổi bật của dòng sản phẩm:
- Hỗ trợ đầu vào PV lên đến 160% công suất DC danh định của biến tần.
- Hỗ trợ dòng điện đầu vào PV lên đến 21A, phù hợp với các module PV công suất cao.
- Khả năng quá tải 200% trong 10 giây ở chế độ ngoài lưới điện.
- Thời gian chuyển đổi giữa chế độ lưới điện và ngoài lưới điện < 10ms.
- Hỗ trợ đầu ra 3 pha không cân bằng, mỗi pha có thể đạt tối đa 50% công suất danh định.
- Hỗ trợ ghép nối DC và AC.
- Hỗ trợ tối đa 6 biến tần song song.
- Hỗ trợ quản lý tải thông minh và ưu tiên tải quan trọng.
- Có thể vận hành chỉ bằng PV ở chế độ ngoài lưới.
- Quản lý và giám sát hệ thống thông qua SolisCloud.
- Màn hình LCD công nghiệp 7 inch.
- Chuẩn bảo vệ IP66.
Bảng thông số kỹ thuật Solis Hybrid 8-18kW 3 pha áp thấp
Đầu vào DC – Pin quang điện
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước mảng PV tối đa được đề xuất | 16 kW | 20 kW | 24 kW | 30 kW | 36 kW |
| Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 12.8 kW | 16 kW | 19.2 kW | 24 kW | 28.8 kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 1000 V | 1000 V | 1000 V | 1000 V | 1000 V |
| Điện áp định mức | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V | 550 V |
| Điện áp khởi động | 160 V | 160 V | 160 V | 160 V | 160 V |
| Dải điện áp MPPT | 200 – 850 V | 200 – 850 V | 200 – 850 V | 200 – 850 V | 200 – 850 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 20 A / 40 A | 40 A / 40 A | 42 A / 42 A | 42 A / 42 A | 42 A / 42 A |
| Dòng điện tối đa trên mỗi đầu vào DC | 20 A | 21 A | 21 A | 21 A | 21 A |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 30 A / 50 A | 50 A / 50 A | 50 A / 50 A | 50 A / 50 A | 50 A / 50 A |
| Số lượng MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 2 / 3 | 2 / 4 | 2 / 4 | 2 / 4 | 2 / 4 |
Pin
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại pin | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid | Pin Li-ion / acquy lead acid |
| Dải điện áp pin | 40 – 60 V | 40 – 60 V | 40 – 60 V | 40 – 60 V | 40 – 60 V |
| Dòng điện sạc / xả tối đa | 180 A | 220 A | 250 A | 290 A | 320 A |
| Số cổng pin / Số cổng BMS | 2 / 1 | 2 / 1 | 2 / 1 | 2 / 1 | 2 / 1 |
| Dòng điện sạc/xả tối đa của mỗi cổng | 150 A | 175 A | 175 A | 175 A | 175 A |
| Truyền thông | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 |
Đầu ra AC – Phía lưới
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 8 kW | 10 kW | 12 kW | 15 kW | 18 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 8 kVA | 10 kVA | 12 kVA | 15 kVA | 18 kVA |
| Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V |
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra lưới điện định mức | 12.2 A / 11.5 A | 15.2 A / 14.4 A | 18.2 A / 17.3 A | 22.8 A / 21.7 A | 27.3 A / 26.1 A |
| Hệ số công suất | > 0.99 (-0.8 → +0.8) | > 0.99 (-0.8 → +0.8) | > 0.99 (-0.8 → +0.8) | > 0.99 (-0.8 → +0.8) | > 0.99 (-0.8 → +0.8) |
| Tổng độ méo sóng hài | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% |
Đầu vào AC – Phía lưới
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 12 kW | 15 kW | 18 kW | 22.5 kW | 27 kW |
| Dải điện áp đầu vào | 323 – 437 V / 340 – 460 V | 323 – 437 V / 340 – 460 V | 323 – 437 V / 340 – 460 V | 323 – 437 V / 340 – 460 V | 323 – 437 V / 340 – 460 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 18.3 A / 17.3 A | 22.8 A / 21.7 A | 27.3 A / 26.0 A | 34.2 A / 32.5 A | 41 A / 39.2 A |
Đầu ra AC – Ngõ dự phòng
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 8 kW | 10 kW | 12 kW | 15 kW | 18 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây | 2 lần công suất định mức, 10 giây |
| Thời gian chuyển đổi dự phòng | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms |
| Điện áp đầu ra định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 12.2 A / 11.5 A | 15.2 A / 14.4 A | 18.2 A / 17.3 A | 22.8 A / 21.7 A | 27.3 A / 26.1 A |
| Dòng điện AC tối đa cho phép | 50 A | 50 A | 50 A | 50 A | 50 A |
| Độ méo sóng hài điện áp (tải tuyến tính) | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% |
Đầu vào AC – Bên máy phát
| Thông số | 8K | 10K | 12K | 15K | 18K |
|---|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 8 kW | 10 kW | 12 kW | 15 kW | 18 kW |
| Dòng đầu vào định mức | 12.2 A / 11.5 A | 15.2 A / 14.4 A | 18.2 A / 17.3 A | 22.8 A / 21.7 A | 27.3 A / 26.1 A |
| Điện áp đầu vào định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V | 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
2. Khả năng kết nối máy phát điện
Một ưu điểm đáng chú ý của Solis Hybrid 8-18kW là khả năng hoạt động liền mạch với máy phát điện.
Trong trường hợp điện lưới không ổn định hoặc mất điện kéo dài, máy phát điện có thể được sử dụng như một nguồn năng lượng bổ sung cho hệ thống. Biến tần hỗ trợ nhiều phương pháp kết nối và điều khiển máy phát điện tự động, giúp hệ thống có khả năng triển khai linh hoạt theo từng nhu cầu thực tế.
Đây là giải pháp phù hợp cho những khu vực thường xuyên mất điện hoặc các công trình yêu cầu nguồn điện liên tục.
3. Hỗ trợ PV công suất lớn
Biến tần Solis Hybrid 8-18kW hỗ trợ kích thước mảng PV tối đa được đề xuất từ 16kW đến 36kW, tùy theo model.
Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng tương ứng từ 12,8kW đến 28,8kW.
Thiết kế này giúp khai thác hiệu quả nguồn điện mặt trời, đặc biệt khi kết hợp với các tấm pin công suất lớn hiện nay.
Dải điện áp MPPT 200-850V, điện áp đầu vào tối đa 1000V và dòng điện tối đa trên mỗi đầu vào DC lên đến 21A giúp biến tần tương thích tốt với nhiều cấu hình hệ thống PV.
4. Tương thích pin lưu trữ điện áp thấp
Solis S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L sử dụng hệ thống pin:
- Pin Li-ion / acquy lead acid
- Dải điện áp pin: 40-60V
- Dòng điện sạc/xả tối đa: 180A – 320A, tùy model
- Số cổng pin / số cổng BMS: 2 / 1
- Truyền thông: CAN / RS485
Dòng sạc/xả lớn giúp biến tần đáp ứng tốt nhu cầu lưu trữ và cung cấp năng lượng cho các tải có công suất cao.
5. Đầu ra AC 3 pha mạnh mẽ
Dòng Solis Hybrid 8-18kW cung cấp 5 mức công suất:
8kW – 10kW – 12kW – 15kW – 18kW
Công suất biểu kiến đầu ra tối đa tương ứng:
8kVA – 10kVA – 12kVA – 15kVA – 18kVA
Thiết bị hỗ trợ điện áp lưới:
3/N/PE, 220V/380V; 3/N/PE, 230V/400V
Tần số lưới định mức:
50Hz / 60Hz
Hệ số công suất đạt >0,99 (-0,8 → +0,8) và tổng độ méo sóng hài <3%.
6. Khả năng cấp điện dự phòng dưới 10ms
Khi xảy ra sự cố mất điện lưới, biến tần có khả năng chuyển sang chế độ dự phòng trong thời gian:
< 10ms
Điều này giúp hạn chế gián đoạn nguồn điện đối với các thiết bị quan trọng.
Đầu ra dự phòng có công suất định mức từ 8kW đến 18kW tùy model và có khả năng đạt công suất biểu kiến tối đa bằng 2 lần công suất định mức trong 10 giây.
Đây là đặc điểm đặc biệt hữu ích khi hệ thống cần khởi động các tải có dòng khởi động cao như động cơ, máy bơm nước hoặc điều hòa không khí.
7. Hỗ trợ tải 3 pha không cân bằng
Solis Hybrid 8-18kW hỗ trợ đầu ra ba pha không cân bằng.
Theo tài liệu kỹ thuật, công suất tối đa cho mỗi pha có thể đạt 50% công suất định mức đối với cấu hình tương ứng.
Tính năng này giúp hệ thống linh hoạt hơn khi các tải 3 pha có sự phân bổ công suất không đồng đều giữa các pha.
8. Hỗ trợ ghép song song tối đa 6 biến tần
Hệ thống có thể ghép song song tối đa 6 đơn vị, giúp mở rộng công suất khi nhu cầu sử dụng điện tăng lên.
Theo tài liệu, với hệ thống song song tối đa 6 biến tần, thời gian chuyển đổi từ chế độ hòa lưới sang chế độ độc lập là <20ms.
Nếu cần kết nối song song hơn 6 biến tần, khách hàng cần liên hệ đội ngũ kỹ thuật Solis.
9. Quản lý năng lượng thông minh với SolisCloud
Biến tần hỗ trợ nền tảng SolisCloud, cho phép người dùng quản lý và giám sát hệ thống từ xa.
Các tính năng được tài liệu đề cập gồm:
- Điều khiển từ xa.
- Tối ưu hóa AI.
- Khắc phục sự cố.
- Giám sát hệ thống.
- Quản lý nguồn điện mặt trời.
- Theo dõi pin lưu trữ.
- Quản lý tải.
SolisCloud giúp người dùng thuận tiện hơn trong việc theo dõi hoạt động của hệ thống điện mặt trời Hybrid.
10. Màn hình LCD 7 inch và kết nối đa dạng
Thiết bị được trang bị màn hình LCD công nghiệp 7.0 inch, kết hợp Bluetooth và ứng dụng.
Giao diện giao tiếp tiêu chuẩn bao gồm:
WIFI + LAN + Bluetooth, CAN-BMS, CAN-Parallel×2, RS485-Meter, RS485, DRM, DI, DO×4
Tùy chọn:
2G/3G/4G
Thiết kế giao tiếp đa dạng giúp thuận tiện trong việc cấu hình, giám sát và mở rộng hệ thống.
11. Hiệu suất của biến tần Solis Hybrid
Solis S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L có các mức hiệu suất:
- Hiệu suất tối đa: 97.5%
- Hiệu suất Châu Âu: 97.0%
- BAT được sạc bằng hiệu suất PV/AC tối đa: 95.0% / 94.4%
- Hiệu suất xả pin: 94.5%
Các mức hiệu suất này giúp hệ thống tối ưu hóa quá trình chuyển đổi và sử dụng năng lượng từ PV, AC và pin lưu trữ.
12. Hệ thống bảo vệ toàn diện
Biến tần được trang bị nhiều chức năng bảo vệ:
- Bảo vệ chống sét Loại II DC/Loại II AC (Tùy chọn).
- Bảo vệ quá dòng đầu ra.
- Theo dõi điện trở cách điện.
- Phát hiện dòng điện dư.
- Công tắc PV tích hợp.
- Bảo vệ ngược cực DC.
- Bảo vệ quá điện áp I / II cho PV và BAT.
- Bảo vệ quá điện áp III cho MAINS, BACKUP và GEN.
- Tích hợp AFCI 2.0 tùy chọn.
- Bảo vệ chống đảo.
Nhờ đó, hệ thống được tăng cường khả năng bảo vệ trong quá trình vận hành.
13. Thiết kế bền bỉ, phù hợp môi trường khắc nghiệt
Solis Hybrid 8-18kW được thiết kế với cấp bảo vệ IP66, phù hợp với điều kiện lắp đặt ngoài trời.
Thông số chung:
- Kích thước: 430 × 660 × 305 mm
- Trọng lượng: 42 kg
- Công suất tự tiêu thụ: <30W
- Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ +60°C
- Độ ẩm tương đối: 0 – 100%
- Bảo vệ xâm nhập: IP66
- Độ ồn điển hình: <65 dB(A)
- Làm mát: Quạt làm mát thông minh
- Độ cao hoạt động tối đa: 4000m
- Cấu trúc mạch biến tần: Không cách ly (PV), Cách ly (Pin).
14. Tiêu chuẩn kết nối và an toàn
Thiết bị đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kết nối lưới điện và an toàn quốc tế, bao gồm:
EN 50549-1/-10, VDE 4105 & VDE 0124, NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, SriLanka, EN 50438L, Vietnam, MEA, PEA, CEI 0-21.
Tiêu chuẩn an toàn/EMC:
IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-2/-3/-4.
15. Ứng dụng của Solis Hybrid 8-18kW 3 pha
Biến tần Hybrid điện áp thấp Solis 8-18kW có thể ứng dụng cho nhiều công trình:
Nhà ở, biệt thự
Kết hợp hệ thống điện mặt trời với pin lưu trữ giúp tận dụng nguồn điện mặt trời vào ban ngày và sử dụng năng lượng dự trữ vào buổi tối.
Văn phòng, cửa hàng
Giải pháp phù hợp với các công trình cần nguồn điện ổn định cho máy tính, hệ thống mạng, camera, chiếu sáng và thiết bị điện.
Trang trại
Khả năng kết nối máy phát điện và vận hành ngoài lưới giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng điện tại những khu vực có lưới điện không ổn định.
Nhà xưởng
Công suất từ 8kW đến 18kW và khả năng ghép song song giúp hệ thống có thể mở rộng theo nhu cầu.
Hệ thống điện dự phòng
Thời gian chuyển đổi dưới 10ms và khả năng quá tải cao giúp Solis Hybrid đáp ứng tốt những hệ thống cần duy trì nguồn điện liên tục.
16. Vì sao nên lựa chọn Solis Hybrid 8-18kW?
Công suất linh hoạt
Có 5 lựa chọn công suất 8kW, 10kW, 12kW, 15kW và 18kW, phù hợp nhiều quy mô hệ thống.
Hỗ trợ pin điện áp thấp
Dải điện áp pin 40-60V, phù hợp với hệ thống lưu trữ sử dụng pin điện áp thấp.
Chuyển đổi nguồn nhanh
Thời gian chuyển đổi dự phòng <10ms, giúp giảm gián đoạn nguồn điện.
Hỗ trợ máy phát điện
Tăng khả năng đảm bảo nguồn điện trong các khu vực có điện lưới không ổn định.
Mở rộng hệ thống
Hỗ trợ tối đa 6 biến tần song song, tạo khả năng mở rộng công suất.
Bảo vệ IP66
Thiết kế phù hợp cho điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Quản lý thông minh
SolisCloud cung cấp khả năng giám sát và quản lý hệ thống từ xa.
17. Kết luận
Biến tần Solis Hybrid 8-18kW 3 pha áp thấp là giải pháp Hybrid dành cho các hệ thống điện mặt trời cần kết hợp PV + pin lưu trữ + điện lưới + máy phát điện.
Với dải công suất 8-18kW, hỗ trợ PV công suất lớn, pin điện áp thấp, dòng sạc/xả cao, đầu ra 3 pha không cân bằng, chuyển đổi dự phòng dưới 10ms, khả năng ghép song song tối đa 6 thiết bị và cấp bảo vệ IP66, dòng S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L đáp ứng tốt nhiều nhu cầu từ dân dụng đến thương mại và công nghiệp.

Pin lưu trữ năng lượng mặt trời LVTOPSUN 16 kWh
Quạt năng lượng mặt trời Blue Fan
Pin lưu trữ năng lượng mặt trời SVE 16,6kWh
Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Absen 16kWh 








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào