Biến tần Solis Hybrid 30–60kW 3 pha áp cao – S6-EH3P(30-60)K-H
Biến tần Solis Hybrid 30–60kW 3 pha áp cao thuộc dòng Solarator Series, model S6-EH3P(30-60)K-H, được thiết kế cho các hệ thống điện mặt trời Hybrid công suất lớn cần kết hợp giữa điện mặt trời, pin lưu trữ, điện lưới và máy phát điện.
Sản phẩm hỗ trợ cả DC Coupling và AC Coupling, điện áp pin 150–800V, dòng sạc/xả lên đến 84A × 2 tùy model, công suất PV sử dụng tối đa 100kW và khả năng chuyển đổi On-Grid/Off-Grid dưới 10ms. Đây là giải pháp phù hợp cho nhà xưởng, doanh nghiệp, trang trại và các công trình cần nguồn điện dự phòng ổn định.
1. Bảng thông số kỹ thuật Solis Hybrid 30–60kW
1.1. Thông số đầu vào DC – phía PV
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất hệ thống PV khuyến nghị tối đa | 60 kW | 80 kW | 100 kW | 100 kW |
| Công suất đầu vào PV sử dụng tối đa | 60 kW | 80 kW | 100 kW | 100 kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 1000 V | 1000 V | 1000 V | 1000 V |
| Điện áp định mức | 600 V | 600 V | 600 V | 600 V |
| Điện áp khởi động | 180 V | 180 V | 180 V | 180 V |
| Dải điện áp MPPT | 150–850 V | 150–850 V | 150–850 V | 150–850 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 3 × 42 A | 3 × 42 A | 4 × 42 A | 4 × 42 A |
| Dòng điện tối đa mỗi đầu vào DC | 42 A | 42 A | 42 A | 42 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa | 3 × 60 A | 3 × 60 A | 4 × 60 A | 4 × 60 A |
| Số MPPT / Số chuỗi đầu vào tối đa | 3 / 6 | 3 / 6 | 4 / 8 | 4 / 8 |
1.2. Thông số pin lưu trữ
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Loại pin | Li-ion | Li-ion | Li-ion | Li-ion |
| Dải điện áp pin | 150–800 V | 150–800 V | 150–800 V | 150–800 V |
| Dòng sạc / xả tối đa | 80 A × 2 | 80 A × 2 | 84 A × 2 | 84 A × 2 |
| Số cổng pin / Số cổng BMS | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Dòng sạc / xả tối đa mỗi cổng | 80 A | 80 A | 84 A | 84 A |
| Giao tiếp | CAN | CAN | CAN | CAN |
1.3. Đầu ra AC – phía điện lưới
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 30 kW | 40 kW | 50 kW | 60 kW |
| Công suất biểu kiến tối đa | 30 kVA | 40 kVA | 50 kVA | 60 kVA |
| Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V |
| Tần số lưới định mức | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra lưới định mức | 45,6 / 43,3 A | 60,8 / 57,7 A | 76 / 72,2 A | 91,2 / 86,6 A |
| Hệ số công suất | > 0,99 (dẫn 0,8 – trễ 0,8) | > 0,99 (dẫn 0,8 – trễ 0,8) | > 0,99 (dẫn 0,8 – trễ 0,8) | > 0,99 (dẫn 0,8 – trễ 0,8) |
| THDi | < 3% | < 3% | < 3% | < 3% |
1.4. Đầu vào AC – phía điện lưới
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 60 kW | 80 kW | 100 kW | 100 kW / 105 kW |
| Dải điện áp đầu vào | 304–460 V | 304–460 V | 304–460 V | 304–460 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 91,2 / 86,6 A | 121,6 / 115,4 A | 152 / 144,4 A | 152 / 152 A |
1.5. Đầu ra AC – nguồn dự phòng (Backup)
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu ra định mức | 30 kW | 40 kW | 50 kW | 60 kW |
| Công suất biểu kiến tối đa | 1,6 lần công suất định mức / 2 giây; 1,5 lần / 10 giây | 1,6 lần công suất định mức / 2 giây; 1,5 lần / 10 giây | 1,6 lần công suất định mức / 2 giây; 1,5 lần / 10 giây | 1,6 lần công suất định mức / 2 giây; 1,5 lần / 10 giây |
| Thời gian chuyển mạch Backup | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms | < 10 ms |
| Điện áp đầu ra định mức | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 45,6 / 43,3 A | 60,8 / 57,7 A | 76 / 72,2 A | 91,2 / 86,6 A |
| Dòng điện AC truyền qua tối đa | 45,6 / 43,3 A | 60,8 / 57,7 A | 76 / 72,2 A | 91,2 / 86,6 A |
| THDv (tải tuyến tính) | < 2% | < 2% | < 2% | < 2% |
1.6. Đầu vào AC – phía máy phát điện
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Công suất đầu vào tối đa | 30 kW | 40 kW | 50 kW | 60 kW |
| Dòng điện đầu vào định mức | 45,6 / 43,3 A | 60,8 / 57,7 A | 76 / 72,2 A | 91,2 / 86,6 A |
| Điện áp đầu vào định mức | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V | 3/N/PE, 220/380 V, 230/400 V |
| Tần số đầu vào định mức | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz |
1.7. Hiệu suất
| Thông số | 30K | 40K | 50K | 60K |
|---|---|---|---|---|
| Hiệu suất tối đa | 97,7% | 97,7% | 97,7% | 97,7% |
| Hiệu suất EU | 97,3% | 97,3% | 97,3% | 97,3% |
| Hiệu suất sạc pin từ PV / AC tối đa | 98,5% / 97,8% | 98,5% / 97,8% | 98,5% / 97,8% | 98,5% / 97,8% |
| Hiệu suất xả pin | 97,5% | 97,5% | 97,5% | 97,5% |
1.8. Bảo vệ
| Thông số | 30K / 40K / 50K / 60K |
|---|---|
| Chống sét lan truyền | DC Type II / AC Type II |
| Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có |
| Giám sát điện trở cách điện | Có |
| Phát hiện dòng điện dư | Có |
| Công tắc PV tích hợp | Có |
| Bảo vệ ngược cực DC | Có |
| Cấp bảo vệ / Cấp quá áp | I / PV II, Pin II, AC III |
| AFCI 2.0 tích hợp | Tùy chọn |
| Bảo vệ chống đảo lưới | Có |
1.9. Thông số chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất tối đa mỗi pha (lưới & Backup) | 33% công suất định mức |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 530 × 880 × 290 mm |
| Trọng lượng | 76 kg |
| Kiến trúc biến tần | Không cách ly |
| Điện năng tự tiêu thụ | < 35 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 ~ +60°C |
| Độ ẩm tương đối | 0–100% |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Phương thức làm mát | Quạt thông minh dự phòng |
| Độ cao hoạt động tối đa | 4000 m |
1.10. Kết nối & giao tiếp
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Kết nối PV | Đầu nối MC4 |
| Kết nối pin | Đầu nối Terminal |
| Kết nối AC | Đầu nối OT |
| Màn hình | LCD 7,0″ + Bluetooth + APP |
| Giao tiếp tiêu chuẩn | WIFI + LAN + Bluetooth |
| Giao tiếp BMS | CAN-BMS × 2 |
| Giao tiếp song song | CAN-Parallel × 2 |
| Giao tiếp đo lường | RS485-Meter |
| Giao tiếp khác | RS485, DRM, DI × 3, DO × 3 |
| 4G | Tùy chọn |
2. Tổng quan về biến tần Solis Hybrid 30–60kW
Solis Hybrid 30–60kW là dòng biến tần Hybrid 3 pha điện áp cao, thuộc Solarator Series. Sản phẩm hướng đến các hệ thống điện mặt trời có công suất lớn, cần đồng thời quản lý nguồn PV, pin lưu trữ, điện lưới và máy phát điện.
Dòng sản phẩm gồm 4 phiên bản:
- Solis Hybrid 30kW
- Solis Hybrid 40kW
- Solis Hybrid 50kW
- Solis Hybrid 60kW
Model sản phẩm trong tài liệu là S6-EH3P(30-60)K-H(21A).
3. Hỗ trợ hệ thống điện mặt trời lên đến 100kW
Một trong những ưu điểm nổi bật của Solis Hybrid 30–60kW là khả năng tiếp nhận công suất PV lớn.
Theo từng model, công suất PV khuyến nghị tối đa là:
- 30K: 60kW
- 40K: 80kW
- 50K: 100kW
- 60K: 100kW
Điện áp PV tối đa đạt 1000V, với dải điện áp MPPT 150–850V. Dòng đầu vào mỗi string tối đa 42A, đáp ứng khả năng tương thích với các module PV công suất cao.
4. Pin lưu trữ điện áp cao 150–800V
Solis Hybrid 30–60kW sử dụng pin Li-ion, hỗ trợ dải điện áp pin 150–800V.
Biến tần được trang bị 2 cổng pin độc lập, giúp hệ thống linh hoạt hơn trong việc cấu hình dung lượng lưu trữ và mở rộng hệ thống. Dòng sạc/xả tối đa đạt:
- 30K: 80A × 2
- 40K: 80A × 2
- 50K: 84A × 2
- 60K: 84A × 2
Giao tiếp quản lý pin sử dụng CAN.
5. Chuyển đổi On-Grid và Off-Grid dưới 10ms
Solis Hybrid 30–60kW được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các tải quan trọng khi hệ thống điện lưới gặp sự cố.
Thời gian chuyển đổi từ On-Grid sang Off-Grid của một hệ thống inverter đơn là <10ms. Với hệ thống song song tối đa 6 inverter, thời gian chuyển đổi được tài liệu công bố là <20ms.
Đây là tính năng quan trọng đối với:
- Nhà xưởng
- Kho hàng
- Văn phòng
- Trang trại
- Hệ thống máy móc cần nguồn điện liên tục
- Các tải quan trọng cần hạn chế gián đoạn nguồn
6. Khả năng quá tải cao khi vận hành Off-Grid
Ở chế độ Backup, biến tần có khả năng cung cấp công suất biểu kiến cao hơn công suất định mức trong thời gian ngắn:
- 1,6 lần công suất định mức trong 2 giây
- 1,5 lần công suất định mức trong 10 giây
Khả năng này hỗ trợ tốt cho những tải có dòng khởi động lớn và các thiết bị cần công suất tức thời cao.
7. Tích hợp điện mặt trời, pin lưu trữ và máy phát điện
Solis Hybrid 30–60kW hỗ trợ kiến trúc AC Coupling và DC Coupling, giúp linh hoạt khi thiết kế hệ thống mới hoặc nâng cấp hệ thống điện mặt trời hiện hữu.
Thiết bị còn cung cấp giao diện tích hợp ba nguồn gồm:
Điện mặt trời + điện gió + máy phát diesel
Nhờ đó, hệ thống có thể được thiết kế phù hợp với những khu vực có điện lưới không ổn định hoặc cần kết hợp nhiều nguồn năng lượng.
8. Hỗ trợ máy phát điện và lưới điện yếu
Biến tần cung cấp khả năng điều khiển linh hoạt cho các hệ thống sử dụng lưới điện yếu và mô hình Hybrid kết hợp máy phát điện.
Công suất đầu vào máy phát tương ứng:
- 30K: 30kW
- 40K: 40kW
- 50K: 50kW
- 60K: 60kW
Điện áp đầu vào máy phát là hệ thống 3 pha 220/380V hoặc 230/400V, tần số 50/60Hz.
9. Hiệu suất cao lên đến 97,7%
Hiệu suất chuyển đổi tối đa của Solis Hybrid 30–60kW đạt 97,7%, trong khi hiệu suất theo tiêu chuẩn EU đạt 97,3%.
Hiệu suất sạc pin từ PV/AC tối đa lần lượt là 98,5% / 97,8%, còn hiệu suất xả pin đạt 97,5%.
Hiệu suất cao giúp hạn chế tổn hao năng lượng trong quá trình chuyển đổi và lưu trữ điện.
10. Thiết kế IP66, hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt
Solis Hybrid 30–60kW có cấp bảo vệ IP66, phù hợp với môi trường lắp đặt có bụi và độ ẩm cao khi được triển khai đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thiết bị có:
- Nhiệt độ hoạt động: -25 đến +60°C
- Độ ẩm tương đối: 0–100%
- Độ cao hoạt động tối đa: 4000m
- Làm mát bằng quạt thông minh dự phòng
- Công suất tự tiêu thụ: <35W
Các thông số này được công bố trong phần General Data của tài liệu sản phẩm.
11. Hệ thống bảo vệ toàn diện
Solis Hybrid 30–60kW được trang bị nhiều chức năng bảo vệ nhằm tăng độ an toàn và độ tin cậy cho hệ thống:
- Chống sét lan truyền DC Type II / AC Type II
- Bảo vệ quá dòng đầu ra
- Giám sát điện trở cách điện
- Phát hiện dòng dư
- Công tắc PV tích hợp
- Bảo vệ ngược cực DC
- Chống đảo lưới
- AFCI 2.0 tùy chọn
Các chức năng bảo vệ được nêu trong bảng Protection của tài liệu kỹ thuật.
12. Quản lý năng lượng thông minh với SolisCloud
Solis Hybrid 30–60kW hỗ trợ SolisCloud, nền tảng quản lý và giám sát hệ thống từ xa.
Theo tài liệu, SolisCloud cung cấp các chức năng như:
- Điều khiển và giám sát từ xa
- Tối ưu hóa bằng AI
- Hỗ trợ xử lý sự cố
- Quản lý hệ thống PV và lưu trữ
- Quản lý nhu cầu sử dụng điện
- Chức năng chống phát ngược
Ngoài ra, biến tần còn hỗ trợ bù công suất phản kháng động, giúp cải thiện hệ số công suất của hệ thống.
13. Khả năng kết nối song song đến 600kW
Solis Hybrid 30–60kW hỗ trợ vận hành song song nhiều thiết bị với tổng công suất hệ thống lên đến 600kW.
Tài liệu khuyến nghị sử dụng Solis STS cabinet đối với hệ thống có trên 6 thiết bị. Với hệ thống song song tối đa 6 inverter, thời gian chuyển đổi được công bố là dưới 20ms.
Điều này giúp mở rộng quy mô hệ thống khi nhu cầu công suất tăng lên mà không nhất thiết phải thay thế toàn bộ kiến trúc ban đầu.
14. Ứng dụng của biến tần Solis Hybrid 30–60kW
Với dải công suất 30–60kW và khả năng kết hợp PV, pin lưu trữ, điện lưới và máy phát điện, sản phẩm phù hợp cho nhiều mô hình:
Nhà xưởng và sản xuất
Giúp tận dụng điện mặt trời vào ban ngày, lưu trữ năng lượng và cung cấp nguồn dự phòng cho các tải quan trọng.
Doanh nghiệp và tòa nhà thương mại
Phù hợp với các hệ thống cần quản lý năng lượng, giảm phụ thuộc vào điện lưới và duy trì nguồn điện khi mất điện.
Trang trại và khu vực điện lưới không ổn định
Có thể kết hợp PV, pin lưu trữ và máy phát điện để tăng tính chủ động về nguồn điện.
Hệ thống điện mặt trời Hybrid quy mô lớn
Dải công suất đến 60kW/inverter và khả năng song song đến 600kW giúp sản phẩm phù hợp với các hệ thống Hybrid có quy mô lớn.
15. Ưu điểm nổi bật của Solis Hybrid 30–60kW
1. Công suất đa dạng: 30kW, 40kW, 50kW và 60kW.
2. PV công suất lớn: hỗ trợ PV tối đa đến 100kW tùy model.
3. Điện áp pin cao: 150–800V.
4. Hai cổng pin độc lập: thuận tiện cấu hình và mở rộng lưu trữ.
5. Chuyển mạch nhanh: On-Grid/Off-Grid dưới 10ms với hệ thống inverter đơn.
6. Quá tải cao: lên đến 1,6 lần trong 2 giây.
7. Hỗ trợ AC/DC Coupling: linh hoạt trong thiết kế và nâng cấp hệ thống.
8. Tích hợp máy phát: phù hợp với hệ thống Hybrid nhiều nguồn.
9. Hiệu suất cao: tối đa 97,7%.
10. Bảo vệ IP66: thiết kế phù hợp cho nhiều điều kiện lắp đặt.
11. Giám sát thông minh: hỗ trợ SolisCloud.
12. Mở rộng công suất: hỗ trợ hệ thống song song lên đến 600kW.
16. Kết luận
Biến tần Solis Hybrid 30–60kW 3 pha áp cao S6-EH3P(30-60)K-H là giải pháp Hybrid dành cho các hệ thống điện mặt trời công suất lớn, kết hợp giữa PV – pin lưu trữ – điện lưới – máy phát điện.
Với khả năng hỗ trợ PV đến 100kW, pin 150–800V, hiệu suất tối đa 97,7%, chuyển đổi Backup <10ms, bảo vệ IP66và khả năng song song đến 600kW, dòng Solis Hybrid này đáp ứng tốt nhu cầu tối ưu hóa năng lượng và nâng cao khả năng dự phòng cho nhà xưởng, doanh nghiệp và các công trình quy mô lớn.
Thông tin liên hệ Sunny Solar
HOTLINE: 0357690717
WEBSITE: www.sunnysolar.vn

Đèn pha năng lượng mặt trời ORIANA DB88-200PRO 200W
Cùm U Kín Nước Bắt Ốc Dưới | Inox 304 M8 – Sắt Hộp 30×60
Đèn đường năng lượng mặt trời JINDIAN JD-5648 500W
Quạt năng lượng mặt trời Blue Fan
Biến tần Solis Hybrid 20kW 3 pha áp cao
Biến tần Deye Hybrid 8kW 1P
Cùm U Giữa Chống Bão Bắt Ốc Dưới | Nhôm 6005-T6, Inox 304 








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào